The advances of commercial airplanes resulted in a shrinking world. A. decreasing B. reduced
Giải thích
Đáp án: C
Từ mới: Shrinking = smaller (thu nhỏ)
Dịch nghĩa: Những tiến bộ của máy bay thương mại dẫn đến một thế giới bị thu hẹp.
Đáp án: C
Từ mới: Shrinking = smaller (thu nhỏ)
Dịch nghĩa: Những tiến bộ của máy bay thương mại dẫn đến một thế giới bị thu hẹp.