The (24) ____ of A levels to be taken will often depend on the qualifications that the university chosen requires
Giải thích
Đáp án B
Kiến thức về cụm từ chỉ số lượng
- sum of st: tổng số
- a number of + N (số nhiều): nhiều
- the number of + N (số nhiều, đếm được): số lượng cái gì
= the amount of + N (không đếm được): lượng
= (a) quantity of st: số lượng, lượng
Tạm dịch: The (2) ____ of A levels to be taken will often depend on the qualifications that the university chosen requires. (Số lượng kì thi trình độ A phải tham dự thường phụ thuộc vào học vị mà trường đại học được chọn yêu cầu.)
=> Vì vị trí cần điền mang nghĩa là "số lượng cái gì" nên loại A. Danh từ đi kèm là "levels"-danh từ số nhiều đếm được nên loại C. Người ta chỉ dùng "a quantity of/quantity of" nên loại D.