25 đề thi thử Tiếng Anh THPT Quốc gia năm 2022 (Đề 18)

Thanks to __________ provision, many women who wish to work are

17/50

Thanks to __________ provision, many women who wish to work are capable of doing so.

childbearing

childrearing

childcare

child-centred

Giải thích

Chọn đáp án C

Kiến thức về từ vựng

A. childbearing /ˈtʃaɪldberɪŋ/ (n): quá trình mang thai và sinh con

B. childrearing /ˌtʃaɪldˈrɪr.rɪŋ/ (n): công việc nuôi dạy, chăm sóc con đến khi lớn

C. childcare /ˈtʃaɪldker/ (n): việc chăm sóc con cái

D. child-centred /ˈtʃaɪldˌsen.t̬ɚd/ (a): cách dạy dỗ trẻ con tập trung vào nhu cầu và mong muốn của trẻ

Tạm dịch: Nhờ việc cung cấp dịch vụ chăm sóc trẻ em, nhiều phụ nữ mong muốn đi làm có khả năng thực hiện được.