Trắc nghiệm Tiếng anh 12 Điền vào chỗ trống có đáp án (phần 2)

than men to (12) ______ in unhealthy behavior such as eating snacks

12/50

than men to (12) ______ in unhealthy behavior such as eating snacks

indulge

interest

develop

participate

Giải thích

Kiến thức:Từ vựng

Giải thích:

indulge (v): (+ in) cho phép mình hưởng (cái thú gì đó) interest (v): thích thú, quan tâm

develop (v): phát triển participate (v): tham gia

Those who work long hours are more likely than men to (12) indulge in unhealthy behavior such as eating snacks, smoking and drinking caffeine.

Tạm dịch:Những người làm việc nhiều giờ có khả năng cho phép mình thực hiện những hành vi không lành mạnh như ăn vặt, hút thuốc và uống cà phê hơn nam giới.

Chọn A