Televisions are now an everyday feature of most households in the United States, and television viewing is the number of one activity leisure.
Giải thích
Chọn B
Kiến thức: Từ vựng
leisure activity: hoạt động lúc rảnh rỗi
Sửa: activity leisure => leisure activity
Tạm dịch: Ti vi là một đặc trưng hàng ngày của hầu hết các hộ gia đình ở Hoa Kỳ và xem truyền hình là một trong những hoạt động giải trí.