Teenagers often have their who they admire very much
Giải thích
Đáp án D
A. images: hình ảnh
B. admirers: người ngưỡng mộ
C. ideals: lý tưởng
D. idols: thần tượng
Dịch: Thanh thiếu niên thường có những thần tượng mà họ ngưỡng mộ rất nhiều.
Đáp án D
A. images: hình ảnh
B. admirers: người ngưỡng mộ
C. ideals: lý tưởng
D. idols: thần tượng
Dịch: Thanh thiếu niên thường có những thần tượng mà họ ngưỡng mộ rất nhiều.