Team sports (29) such sports as baseball, basketball and volleyball.
Giải thích
Kiến thức: Điền từ
Giải thích:
Thì hiện tại đơn diễn tả sự thật đúng. => Dạng khẳng định, chủ ngữ số nhiều + are Team sports (29) are such sports as baseball, basketball and volleyball.
(Các môn thể thao đồng đội là các môn thể thao như bóng chày, bóng rổ và bóng chuyền.)
Đáp án: are