taxi / 2100. / buses / I / be / as / spacious / in / hope / will / as => _________________________________________________.
Giải thích
Kiến thức: Thì tương lai đơn
Giải thích:
hope (v): hi vọng
- Thì tương lai đơn dùng để bày tỏ quan điểm, dự đoán về việc xảy ra trong tương lai.
- Cấu trúc thì tương lai đơn: S + will + Vo (nguyên thể)
- Cấu trúc so sánh bằng với thì tương lai đơn: S1. + will be + as + tính từ + as + S2.
spacious (adj): rộng rãi
Đáp án: I hope taxis will be as spacious as buses in 2100.
(Tôi hy vọng taxi sẽ rộng rãi như xe buýt vào năm 2100.)