Task 2. Listen and put a tick (ü) in the box. There is one example.
Giải thích

Audio script: Listen and put a tick (ü) in the box. There is one example. 0. I can see an ant, a, a, ant. Can you see the tick (ü)? Now you listen andput a tick (ü) in the box. 5. A: This is a bear. B: What? A: This is a bear. 6. A: This is my sister. B: Wow. She’s pretty. 7. A: What color is it? B: It’s pink. A: Sorry. B: Pink. 8. A: Touch your leg. B: What? A: Touch your leg. | Dịch bài nghe: Nghe và đánh dấu vào ô. Đây là một ví dụ. 0. Tớ thấy một con kiến, một con kiến. Bạn có thấy dấu đúng không? Bây giờ bạn nghe và đánh dấu vào ô nhé. 5. A: Đây là con gấu. B: Hả? A: Đây là con gấu. 6. A: Đây là chị/em gái của tớ. B: Oa! Cô ấy xinh quá. 7. A: Nó màu gì vậy? B: Nó màu hồng. A: Cái gì cơ? B: Màu hồng. 8. A: Chạm vào chân của bạn đi. B: Hả? A: Chạm vào chân của bạn. |
