Tạo từ láy từ các tiếng gốc dưới đây và nhận xét về sự khác biệt giữa nghĩa của các từ
Giải thích
Trẻ → Đứa bé, đứa nhỏ/ Ở vào thời kì còn ít tuổi. | Trẻ măng → Rất trẻ, chỉ vừa mới đến tuổi trưởng thành. |
Đẹp → Có hình thức/ phẩm chất đem lại sự hứng thú đặc biệt, làm cho người ta thích nhìn ngắm. | Đẹp lòng → Hoàn toàn vừa ý, vừa lòng, không có điều gì chê trách. |
Động → Hang rộng, ăn sâu vào trong núi | Động cơ → Máy biến một dạng năng lượng nào đó thành cơ năng. |
Ngủ → Nhắm mắt lại, tạm dừng mọi hoạt động chân tay và tri giác, các hoạt động hô hấp, tuần hoàn chậm lại, toàn bộ cơ thể được nghỉ ngơi. | Ngủ gật → Ngủ ở tư thế ngồi hoặc đứng, đầu thi thoảng lại gật một cái. |