Tám nghìn không trăm ba mươi lăm ki–lô–mét vuông viết là
Giải thích
Ta có:
Tám nghìn không trăm ba mươi lăm ki–lô–mét vuông viết là: 8035km2
Vậy đáp án đúng là: 8035 km2 Chọn D
Ta có:
Tám nghìn không trăm ba mươi lăm ki–lô–mét vuông viết là: 8035km2
Vậy đáp án đúng là: 8035 km2 Chọn D