Swimming, _________ and water-skiing are common water sports. (SURF)
Giải thích
Kiến thức: Từ vựng – Từ loại
Giải thích:
Các từ nối với nhau bằng dấu phẩy và “and” nên phải cùng dạng với nhau.
Trước vị trí trống là một động từ dạng V-ing “swimming” (bơi) nên vị trí trống cũng là V-ing.
surf (v): lướt sóng
Swimming, surfing and water-skiing are common water sports.
(Bơi lội, lướt sóng và trượt nước là những môn thể thao dưới nước phổ biến.)
Đáp án: surfing