ĐGNL ĐHQG TP.HCM - Sử dụng ngôn ngữ Tiếng Anh - Động từ khuyết thiếu

Susan ___ hear the speaker because the crowd was cheering so loudly.

4/20

Susan ___ hear the speaker because the crowd was cheering so loudly.

mustn't

couldn't

can't

needn't

Giải thích

mustn't: không được

couldn't: không thể

can't: không thể

needn't: không cần

Động từ trong câu chia ở thì quá khứ (was cheering) nên ta hiểu ngữ cảnh của câu là ở quá khứ.

=>Susan couldn't hear the speaker because the crowd was cheering so loudly.

Tạm dịch: Susan đã không thể nghe được người phát ngôn nói gì bởi vì đám đông la hét quá lớn.