Supply the correct form of the words in bold in brackets to complete each of the following sentences...
Giải thích
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: friendly
- Từ gốc: friend (n): bạn bè, bằng hữu
- Từ cần điền là tính từ thể hiện tính cách của chủ ngữ chỉ người “He”.
Danh từ “friend” ® tính từ “friendly” = thân thiện
Dịch: Anh ấy rất thân thiện và luôn mỉm cười với mọi người.