Đề minh họa tốt nghiệp THPT Tiếng Anh có đáp án (Đề số 8)

Successful long-distance relationships require partners to (9) ______ their commitment

9/40

Successful long-distance relationships require partners to (9) ______ their commitment despite the physical separation.

compromise

reinforce

sustain

secure

Giải thích

Kiến thức về từ vựng – nghĩa của từ

A. compromise /ˈkɒmprəmaɪz/ (v): thỏa hiệp

B. reinforce /ˌriːɪnˈfɔːs/ (v): củng cố, tăng cường

C. sustain /səˈsteɪn/ (v): duy trì, giữ vững

D. secure /sɪˈkjʊə(r)/ (v): bảo đảm

Dịch: Để duy trì mối quan hệ yêu xa, cần có sự cam kết vững chắc từ cả hai phía, dù cho khoảng cách địa lý có xa xôi.

Chọn C.