Sử dụng từ điển Tiếng Việt, tra cứu và ghi lại nghĩa của các từ sau: a. Hoạt bát b. Thanh lịch
Giải thích
a. Hoạt bát: lanh lợi trong nói năng, ứng đáp, nhanh nhẹn trong cử chỉ, động tác
b. Thanh lịch: nhã nhặn và lịch sử, hướng vào sự giao tiếp giữ người và người, thông qua phưng tiện ngôn ngữ và phi ngôn ngữ (trang phục, trang điểm, cử chỉ, nét mặt, điệu bộ…)