Soạn Tiếng Việt 5 Kết nối Bài 19: Trải nghiệm để sáng tạo có đáp án

Sử dụng từ điển tiếng Việt để tra cứu nghĩa của các từ chăm chỉ và kiên trì.

7/13

Sử dụng từ điển tiếng Việt để tra cứu nghĩa của các từ chăm chỉkiên trì.

0/3000 ký tự
Giải thích

chăm chỉ: (dt) có sự chú ý thường xuyên để làm công việc gì có ích một cách đều đặn. Học sinh chăm chỉ.

kiên trì: (đt) giữ vững, không thay đổi ý định, ý chí để làm việc gì đó đến cùng, mặc dù gặp khó khăn, trở lực. Kiên trì đường lối hoà bình.