Students are restrained from eating bananas prior to an exam for
Giải thích
Đáp án B
Kiến thức về cụm từ cố định
For fear of st/ doing st: vì e rằng, vì sợ rằng
Tạm dịch: Học sinh kiêng ăn chuối trước kỳ thi vì sợ sẽ bị trượt như trượt vỏ chuối.
Cấu trúc khác cần lưu ý:
Slide on a banana skin/peel: trượt vỏ chuối => tự làm mình xấu hổ
prior to sth: trước cái gì đó