Student volunteer work required for graduation or continuation in a school or training
Giải thích
Đáp án:
- thereafter: sau đó
- thereby: bằng cách đó
- thereunder: dưới đó
- therefore: do đó
Dịch: Công việc tình nguyện của sinh viên được yêu cầu làm để được tốt nghiệp hoặc tiếp tục học ở trường hay chương trình đào tạo đã vi phạm đặc điểm không bắt buộc của định nghĩa là do đó không nên được xem là công việc tình nguyện.