Stop worrying about it. Don’t let this failure ____ you _____.
Giải thích
Đáp án: get … down
Giải thích:
get somebody down: làm ai chán nản
Dịch: Đừng lo lắng về điều đó nữa. Đừng để thất bại này làm bạn chán nản.
Đáp án: get … down
Giải thích:
get somebody down: làm ai chán nản
Dịch: Đừng lo lắng về điều đó nữa. Đừng để thất bại này làm bạn chán nản.