Stop _______ (argue) and start _______ (work).
Giải thích
Đáp án: arguing – working/to work
Giải thích: stop + Ving: dừng hẳn việc gì
start + Ving/to V: bắt đầu làm gì
Dịch: Dừng tranh cãi và bắt đầu làm việc đi.
Đáp án: arguing – working/to work
Giải thích: stop + Ving: dừng hẳn việc gì
start + Ving/to V: bắt đầu làm gì
Dịch: Dừng tranh cãi và bắt đầu làm việc đi.