Steve had a fantastic weekend.
Giải thích
F
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích:
Steve had a fantastic weekend.
(Steve đã có một ngày cuối tuần tuyệt vời.)
Thông tin: My weekend was terrible.
(Cuối tuần của tôi thật kinh khủng.)
Chọn F
F
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích:
Steve had a fantastic weekend.
(Steve đã có một ngày cuối tuần tuyệt vời.)
Thông tin: My weekend was terrible.
(Cuối tuần của tôi thật kinh khủng.)
Chọn F