Springtime passes (33) ________ summer.
Giải thích
A
pass into (v): bướn sang, chuyển sang
pass by (v): đi qua
pass on (v): chấp thuận, đồng ý, đưa
Dịch: Mùa xuân chuyển sang mua hạ.
A
pass into (v): bướn sang, chuyển sang
pass by (v): đi qua
pass on (v): chấp thuận, đồng ý, đưa
Dịch: Mùa xuân chuyển sang mua hạ.