Sport and sport events provide a significant source of volunteering opportunities for a wide range of individuals.
Giải thích
Đáp án: C
Kiến thức: Đọc điền từ
Giải thích:
A. Much: nhiều; dùng với N không đếm được =>loại
B. Every: mỗi; đứng trước N đếm được số ít để chỉ một tập thể. =>loại
C.Many: nhiều; dùng với N đếm được số nhiều. =>chọn
D.Each: mỗi; đc dùng khi các vật, sự việc như những phần tử rời rạc, riêng biệt. =>loại
Thông tin: organizers of major sport events tend to target the youth market …
Tạm dịch: Nhiều nhà tổ chức các sự kiện thể thao lớn có xu hướng nhắm vào thị trường thanh thiếu niên…