Speaking. Tell your partner what clothes you usually wear when: (Nói. Kể cho bạn của em về quần áo em mặc khi) a. you are at school (ở trường) b. you go out with friends (đi chơi với bạn)
Giải thích
Gợi ý:
- When I am at school, I wear the uniform.
- When I go out with my friends, I wear a T-shirt and jeans.
- When I am relaxing at home, I wear pyjamas.
- When I do sport, I wear trainers.
Hướng dẫn dịch:
- Khi tôi ở trường, tôi mặc đồng phục.
- Khi tôi di chơi với bạn, tôi mặc áo phông và quần bò.
- Khi thư giãn ở nhà, tôi mặc đồ ngủ.
- Khi chơi thể thao, tôi đi giày thể thao.