Bài tập Word Skills. Adjective endings có đáp án

Speaking. Read the Learn this| box. Then work in pairs. (Nói. Đọc bảng Learn this!. Sau đó làm việc theo cặp.) Student A: Make a sentence using the past simple and the words below.

6/6

Speaking. Read the Learn this| box. Then work in pairs. (Nói. Đọc bảng Learn this!. Sau đó làm việc theo cặp.)

Student A: Make a sentence using the past simpleand the words below. Add your own ideas. (Học sinh A: Đặt một câu sử dụng quá khứ đơn với các từ bên dưới. Thêm ý của riêng bạn.)

Student B: React to the following situations. Use How+ an -ing adjective. (Học sinh B: Phản ứng với các tình huống sau. Sử dụng mẫu câu How+ an -ing adjective.)

 

1.I / drop / phone / and it /break

2. My dad / dance / my birthday party

3. My favourite football team / lose / the weekend

0/3000 ký tự
Giải thích

Gợi ý:

A: I dropped my phone this morning and it broke.

B: How annoying!

 

A: My Dad danced in my last birtday party.

B: How interesting!

 

A: My favourite football team lost last weekend.

B: How disapointed!

 

Hướng dẫn dịch:

A: Tôi đã đánh rơi điện thoại của mình vào sáng nay và nó đã bị vỡ.

B: Thật là khó chịu!

 

A: Bố tôi đã khiêu vũ vào tiệc sinh nhật tôi năm ngoái.

B: Thật thú vị!

 

A: Đội bóng yêu thích của tôi đã thua vào cuối tuần trước.

B: Thật thất vọng!