Sometimes, students (26) __________ work with an online exchange organization to make travel arrangements and make sure they have a wonderful and safe experience while away.
Giải thích
B
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
Cấu trúc “have to” (phải) : S + have to + Vo (nguyên thể)
“work” (làm việc) là động từ thường ở dạng nguyên mẫu với chủ ngữ số nhiều là “students” (những học sinh)
Sometimes, students have to work with an online exchange organization to make travel arrangements and make sure they have a wonderful and safe experience while away.
(Đôi khi, sinh viên phải làm việc với một tổ chức trao đổi trực tuyến để sắp xếp việc đi lại và đảm bảo rằng họ có trải nghiệm tuyệt vời và an toàn khi đi xa.)
Chọn B