Sometimes she does not agree her husband about child reading but they soon find the solutions.
Giải thích
Phương pháp giải:
Kiến thức: Giới từ
Giải chi tiết:
agree with sbd about sth: đồng ý với ai về điều gì
Tạm dịch: Đôi khi cô không đồng ý với chồng về việc đọc sách của con họ nhưng họ sớm tìm ra giải pháp.