Đề kiểm tra học kì 1 Tiếng anh 12 năm 2023 có đáp án (Đề 4)

Someone who is _________ thinks that bad things are going to happen. A. optimistic B. pessimistic C. threatened D. hopeful

7/30

Someone who is _________ thinks that bad things are going to happen.

optimistic

pessimistic

threatened

hopeful

Giải thích

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. optimistic (adj): lạc quan                   B. pessimistic (adj): bi quan

C. threatened (adj): bị đe dọa                  D. hopeful (adj): đầy hi vọng

Tạm dịch: Người bi quan thường nghĩ đến những chuyện xấu sẽ xảy ra.

Chọn B