Someone who is _________ thinks that bad things are going to happen.
Giải thích
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. optimistic (adj): lạc quan B. pessimistic (adj): bi quan
C. threatened (adj): bị đe dọa D. hopeful (adj): đầy hi vọng
Tạm dịch: Người bi quan thường nghĩ đến những chuyện xấu sẽ xảy ra.
Chọn B