Someone who is _______ is hopeful about the future or the success of something in particular
Giải thích
Đáp án B
Ở vị trí này ta cần một tính từ. Dựa theo ý nghĩa của câu ta chọn B. optimistic (adj): lạc quan
Các đáp án còn lại:
A. pessimist (n): người bi quan
C. optimist (n): người lạc quan
D. pessimistic (adj): bi quan
Dịch nghĩa : Người lạc quan luôn hy vọng về tương lai hoặc về sự thành công của một điều gì đó đặc biệt.