Somebody, are (4) ______ for organising physical meetings too. These
Giải thích
Đáp án D
Phương pháp giải:
Kiến thức: Từ vựng
Giải chi tiết:
A. grateful (adj): biết ơn
B. careful (adj): cẩn thận
C. awful (adj): khủng khiếp
D. useful (adj): hữu ích
… or art-based apps like Somebody, are (4) useful for organising physical meetings too.
Tạm dịch: … hoặc các ứng dụng dựa trên nghệ thuật như Somebody, cũng rất hữu ích để tổ chức các cuộc họp liên quan đến thể chất.