15000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 1) (Part 6)

Some workers were inhibited from speaking by the presence of their managers. A. deferred B. discharged C. triggered D. prevented

200/500

Some workers were inhibited from speaking by the presence of their managers.

deferred

discharged

triggered

prevented

Giải thích

Đáp án D

inhibite (v) = prevent (v): ngăn cản, ngăn cấm.

Các đáp án còn lại:

A. defer (v): hoãn lại.

B. discharge (v): bốc dỡ, sa thải, …

C. trigger (v): bóp cò, gây ra.

Dịch: Một số công nhân bị ngăn không được lên tiếng bởi sự có mặt của các nhà quản lí.