Some students in my class prefer ______ TV to playing sports.
Giải thích
D
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: prefer Ving to Ving: thích cái gì hơn cái gì
Dịch nghĩa: Một số học sinh trong lớp tôi thích xem ti vi hơn là chơi thể thao.
D
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: prefer Ving to Ving: thích cái gì hơn cái gì
Dịch nghĩa: Một số học sinh trong lớp tôi thích xem ti vi hơn là chơi thể thao.