Some security measures have been to prevent the infection of Corona
Giải thích
Kiến thức: Sự kết hợp từ
Giải thích:
A. made (P2): tạo ra B. taken (P2): lấy, cầm
C. had (P2): có D. put (P2): đặt, để
Cụm “take measures + to V_infinitive”: đưa ra biện pháp làm gì
=> Bị động: measures + be + taken + to V
Tạm dịch: Một số biện pháp bảo mật đã được thực hiện để ngăn chặn sự lây nhiễm của vi-rút Corona.
Chọn B.