Some people have the opinion that more developing countries should be given the
Giải thích
Kiến thức từ vựng/ cụm từ
Cụm từ: be given the green light to do st: được phép làm gì
Tạm dịch: Một vài người có ý kiến rằng những nước đang phát triển nên được cho phép trở thành những nước chủ nhà của những sự kiện thể thao tầm cỡ quốc tế như Olympics và World Cup.
Chọn C