Some high school students often helping the disadvantaged or handicapped children.
Giải thích
Chọn D
Kiến thức về cụm động từ
A. look after: chăm sóc, trôngnom
B. clean up: dọnsạch
C. make out:hiểu
D. participate in = take part in = join: tham giavào
Tạm dịch: Một vài học sinh phổ thông thường tham gia vào giúp những trẻ em thiệt
thòi hoặc là trẻ em khuyết tật.