Bài tập đọc điền vào chỗ trống (Có đáp án) (Đề 3)

Some birds, such as parrots, are caught (18) and sold as pets. A. for life     B. alive C. lively      D. for living

18/50

Some birds, such as parrots, are caught (18)______ and sold as pets.

for life

alive

lively

for living

Giải thích

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

for life: cho cuộc sống, vì cuộc sống                           alive (a): sống, còn sống

lively (a): sống động                                                    for living: cho cuộc sống, để sống

Some birds, such as parrots, are caught (18) aliveand sold as pets.

Tạm dịch: Một số loài chim, như vẹt, bị bắt sống và bán làm thú nuôi.

Chọn B