So sánh số loài, môi trường sống của lớp cá sụn và lớp cá xương
Giải thích
| Tên lớp cá | Số loài | Môi trường sống | Đại diện | Đặc điểm |
|---|---|---|---|---|
| Cá sụn | 850 | Nước mặn và nước lợ | Cá mập, cá đuối,… | - Bộ xương bằng chất sụn - Khe mang trần - Da nhám - Miệng nằm ở mặt bụng |
| Cá xương | 24565 | Biển, nước lợ, nước ngọt | Cá chép, cá rô,… | - Bộ xương bằng chất xương - Xương nắp mang che các khe mang - Da có phủ vảy - Miệng nằm ở phía trước. |