Bài tập Tần số và biểu đồ tần số lớp 9 (có lời giải)

Số \(\pi \) với 50 chữ số sau dấu phẩy thập phân như sau: \(3,14159265358979323846264338327950288419716939937510\). a) Lập bảng tần số cho các chữ số từ 0 đến 9 xuất hiện sau dấu phẩy thập ph

Giải thích

a) Bảng tần số:

Chữ số

0

1

2

3

4

5

6

7

8

9

Tần số

2

5

5

8

4

5

4

4

5

8

b) Hai chữ số xuất hiện nhiều nhất là 3 và 9; chữ số xuất hiện ít nhất là 0.