Bộ 45 đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2025 có đáp án (Đề 39)

So many witnesses have come forward that it will take days to interview them all.

197/235

So many witnesses have come forward that it will take days to interview them all.

appeared.

escaped.

volunteered.

disappeared.

Giải thích

Kiến thức về từ đồng nghĩa

- come forward (phr. v): ra mặt để giúp đỡ cung cấp thông tin

A. appear /əˈpɪə(r)/, /əˈpɪr/ (v): xuất hiện

B. escape /ɪˈskeɪp/ (v): tẩu thoát

C. volunteer /ˌvɒlənˈtɪə(r)/, /ˌvɑːlənˈtɪr/ (v): tình nguyện giúp đỡ

D. disappear /ˌdɪsəˈpɪə(r)/, /ˌdɪsəˈpɪr/ (v): biến mất

→ come forward = appear. Chọn A.

Dịch: Rất nhiều nhân chứng đã ra mặt nên sẽ mất nhiều ngày để phỏng vấn hết tất cả.