Đề kiểm tra Các số đặc trưng đo độ phân tán (có lời giải) - Đề 2

Số liệu thống kê 100 học sinh tham gia kì thi học sinh giỏi toán (thang điểm 20). Kết quả được thống kê trong bảng sau: Tính độ lệch chuẩn của bảng số liệu thống kê.

7/22

Số liệu thống kê \(100\) học sinh tham gia kì thi học sinh giỏi toán (thang điểm 20). Kết quả được thống kê trong bảng sau:Số liệu thống kê 100 học sinh tham gia kì thi học sinh giỏi toán (thang điểm 20). Kết quả được thống kê trong bảng sau: Tính độ lệch chuẩn của bảng số liệu thống kê. (ảnh 1)
Tính độ lệch chuẩn của bảng số liệu thống kê.                 

\(2,01\).

\(1,89\).

\(1,98\).

\(1,99\).

Giải thích

Chọn D

Điểm số trung bình của các học sinh tham gia thi học sinh giỏi là

\(\overline x  = \frac{{1.9 + 1.10 + 3.11 + 5.12 + 8.13 + 13.14 + 19.15 + 24.16 + 14.17 + 10.18 + 2.19}}{{100}} \approx 15,23\).

Phương sai của số liệu thống kê là

\(S_x^2 = \frac{{{{\left( {\overline x  - 9} \right)}^2} + {{\left( {\overline x  - 10} \right)}^2} + 3{{\left( {\overline x  - 11} \right)}^2} + 5{{\left( {\overline x  - 12} \right)}^2} + ... + 2{{\left( {\overline x  - 19} \right)}^2}}}{{100}} \approx 3,96\).

Suy ra độ lệch chuẩn của bảng số liệu thống kê là \({S_x} = \sqrt {S_x^2}  \approx 1,99\)