Vở bài tập Toán lớp 2 Bài 138: So sánh các số có ba chữ số

Số ? a) 781; 782; …; 784; …; …; 787; …; …; 790; 791. b) 471; …; …; …; 475; …; …; …; 479; …; 481

2/4

Số ?

a) 781; 782; …; 784; …; …; 787; …; …; 790; 791.

b) 471; …; …; …; 475; …; …; …; 479; …; 481.

c) …; 892; …; …; …; 896; … ; 898; …; …; 901.

d) 991; …; …; 994; …; …; 997; …; …; 1000.

0/3000 ký tự
Giải thích

Phương pháp giải:

- Đếm xuôi cách 1 đơn vị, bắt đầu từ số đầu tiên của dãy số.

- Điền số còn thiếu vào chỗ trống.

Lời giải chi tiết:

a) 781; 782; 783; 784; 785; 786; 787; 789; 790; 791.

b) 471; 472; 473; 474; 475; 476; 477; 478; 479; 470; 481.

c) 891; 892; 893; 894; 895; 896; 897; 898; 899; 900; 901.

d) 991; 992; 993; 994; 995; 996; 997; 998; 999; 1000.