Giải SGK Toán 5 KNTT Bài 8. Ôn tập hình học và đo lường có đáp án

Số? a) 6 yến = kg 2 tạ = kg 2 tấn = kg b) 5 tấn = tạ 1 tấn = yến 9 tạ = yến

1/9

Số?

a) 6 yến =Số? a) 6 yến =   kg   2 tạ =   kg  2 tấn =   kg b) 5 tấn =   tạ   1 tấn =   yến  9 tạ =   yến (ảnh 1)kg                     2 tạ =Số? a) 6 yến =   kg   2 tạ =   kg  2 tấn =   kg b) 5 tấn =   tạ   1 tấn =   yến  9 tạ =   yến (ảnh 2) kg                  2 tấn =Số? a) 6 yến =   kg   2 tạ =   kg  2 tấn =   kg b) 5 tấn =   tạ   1 tấn =   yến  9 tạ =   yến (ảnh 3)kg

b) 5 tấn =Số? a) 6 yến =   kg   2 tạ =   kg  2 tấn =   kg b) 5 tấn =   tạ   1 tấn =   yến  9 tạ =   yến (ảnh 4)tạ                       1 tấn =Số? a) 6 yến =   kg   2 tạ =   kg  2 tấn =   kg b) 5 tấn =   tạ   1 tấn =   yến  9 tạ =   yến (ảnh 5)yến              9 tạ =Số? a) 6 yến =   kg   2 tạ =   kg  2 tấn =   kg b) 5 tấn =   tạ   1 tấn =   yến  9 tạ =   yến (ảnh 6) yến

0/3000 ký tự
Giải thích

a) 6 yến = 60 kg                        2 tạ = 200 kg                   2 tấn = 2 000 kg

b) 5 tấn = 50 tạ                           1 tấn = 100 yến                9 tạ = 90 yến

Giải thích:

a) 6 yến = 6 × 10 kg = 60 kg                         

2 tạ = 2 × 100 kg = 200 kg                 

2 tấn = 2 × 1 000 kg = 2 000 kg

b) 5 tấn = 5 × 10 tạ = 50 tạ                            

1 tấn = 1 × 100 yến = 100 yến            

9 tạ = = 9 × 10 yến = 90 yến