So (5) _______ neatly, but comfortably.
Giải thích
Đáp án đúng: C
A. have something on: đang mặc, đang đeo (trạng thái), giống “wear”
B. put on (+ something) (v): mặc vào, đeo vào (hành động)
C. dress (v): ăn mặc / mặc (cho ai)
D. wear (+ something) (v): mặc, mang, đeo (trạng thái)
Wear và put on đều có nghĩa là mặc nhưng put on là động từ thể hiện hành động mặc vào, đeo (kính) vào, đi (giày) vào còn wear lại là động từ để chỉ trạng thái mặc thứ gì (quần áo, giày dép…). Ngoài put on và wear còn có to dress cũng có nghĩa là mặc, và đặc biệt không cần tân ngữ đi kèm.
Ta thấy sau vị trí cần điền không có tân ngữ nên đáp án phù hợp là C.
Dịch nghĩa: Vì vậy hãy ăn mặc gọn gàng, nhưng thoải mái.