sixth another teeth author
Giải thích
sixth: /sɪksθ/
another: /əˈnʌðə(r)/
teeth: /tiːθ/
author: /ˈɔːθə(r)/
Câu B phát âm là /ð/ còn lại phát âm là /θ/
Đáp án cần chọn là: B
sixth: /sɪksθ/
another: /əˈnʌðə(r)/
teeth: /tiːθ/
author: /ˈɔːθə(r)/
Câu B phát âm là /ð/ còn lại phát âm là /θ/
Đáp án cần chọn là: B