situation phenomena circumstance phenomenon
Giải thích
Đáp án D
Kiến thức về từ vựng
A. situation /,sitju'eiIn/(n): tinh hlnh, hoan cénh
B. phenomena /fa'nomme/(n]: những hiện tượng
C. circumstance /'saxkamsta:ns/(n): hoan canh, trường hợp, tình huống
D. phenomenon /fe'nnm1nan/(n): hiện tượng
Tạm dịch: “Cardiologists first observed this morning [36)_____in the mid-1980, and have since discovered a number of possible causes. “(Các bác sĩ tim mạch lần đầu tiên quan sát hiện tượng buổi sáng này vào giữa năm 1980,và từ đó đã phát hiện ra một số nguyên nhân có thể khác.)
=> Đáp án là D (vì sau "this” + N(số ít)