Since changing the way of production, many craftsmen have voluntarily joined together to form …
Giải thích
Đáp án: C
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng – Từ loại
A. cooperates (Vs/es): hợp tác
B. cooperation (n): sự hợp tác
C. cooperatives (plu.n): hợp tác xã
D. cooperative (adj): hợp tác
form" (thành lập) là một động từ, theo sau cần một danh từ số nhiều vì "many craftsmen" (nhiều thợ thủ công) ám chỉ số nhiều.
"cooperatives" (hợp tác xã) là danh từ số nhiều, phù hợp với nghĩa của câu.
Dịch: Kể từ khi thay đổi cách sản xuất, nhiều thợ thủ công đã tự nguyện hợp tác với nhau để thành lập các hợp tác xã.