Since 2009, Iceland has been the global __________ in gender equality.
Giải thích
A
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: A. leader (n): nước dẫn đầu
B. leads (v): dẫn đầu => dạng động từ thêm “s”
C. leading (v): dẫn đầu => dạng động từ V-ing
D. lead (v): dẫn đầu => dạng động từ nguyên mẫu
Sau tính từ “global” (toàn cầu) cần một danh từ.
Dịch nghĩa: Kể từ năm 2009, Iceland đã dẫn đầu thế giới về bình đẳng giới.