Simon likes playing soccer in his free time. → Simon’s hobby __________________________.
Giải thích
Kiến thức: Cấu trúc diễn tả sở thích
Giải thích: “Simon thích chơi bóng đá vào lúc rảnh.”
Cấu trúc: like + V-ing: thích làm gì; hobby (n): sở thích
Đáp án: Simon’s hobby is playing soccer.